family fulgoridae

Định nghĩa

Danh từ: Họ Fulgoridae (thường được gọi là họ ve sầu đèn hoặc bọ đèn) một họ côn trùng thuộc bộ Cánh nửa (Hemiptera), bao gồm các loài ve sầu đèn bọ nhảy cây. Chúng được đặc trưng bởi phần đầu thường kéo dài thành hình mũi hoặc cấu trúc giống đèn lồng, khả năng phát ra ánh sáng yếu ớtmột số loài.

dụ sử dụng
  • (Họ Fulgoridae được biết đến với cấu trúc đầu độc đáo.)
  • (Bọ đèn thuộc về họ Fulgoridae.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to study the family Fulgoridae": nghiên cứu về họ Fulgoridae.

    • Entomologists often study the family Fulgoridae to understand their bioluminescence. (Các nhà côn trùng học thường nghiên cứu họ Fulgoridae để hiểu về khả năng phát quang sinh học của chúng.)
  • "members of the family Fulgoridae": các thành viên của họ Fulgoridae.

    • Members of the family Fulgoridae are found in tropical regions. (Các thành viên của họ Fulgoridae được tìm thấycác vùng nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Fulgorid (danh từ/tính từ): thuộc về họ Fulgoridae.

    • A fulgorid insect is often colorful and large. (Một loài côn trùng fulgorid thường màu sắc sặc sỡ kích thước lớn.)
  • Lantern fly (danh từ): bọ đèn (tên gọi phổ biến cho một số loài trong họ Fulgoridae).

    • The lantern fly is a well-known member of the family Fulgoridae. (Bọ đèn một thành viên nổi tiếng của họ Fulgoridae.)
Từ đồng nghĩa
  • Lantern fly family: họ bọ đèn (tên gọi thông thường).
  • Fulgorid family: họ fulgorid (tên khoa học rút gọn).
Các cụm từ liên quan
  • Plant hoppers: bọ nhảy cây (một nhóm côn trùng bao gồm họ Fulgoridae).
    • Plant hoppers, like those in the family Fulgoridae, feed on plant sap. (Bọ nhảy cây, như các loài trong họ Fulgoridae, ăn nhựa cây.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.